Tổng lượt truy cập
478863
Thông tin liên lạc

Công ty TNHH sắt thép Trần Hoàng Long
Đ/c: 31/9A KP.Nhị Đồng 2– P. Dĩ An – TX. Dĩ An - T. Bình Dương

MST: 3 7 0 0 8 6 3 1 0 2
Tel :  0650.3.728.828 ~ 0650 62 62 799
Fax : 0650.3.776.109
Di động : 0974.99.09.19

 

Mr Hoàng Long

Yahoo chat : tranhoanglongsteel

Email: TranHoangLongSteel@gmail.com

Email: SatThepBinhDuong@gmail.com

Email: HoangLongSteel.com@gmail.com

Email: MuaBanSatThep.net@gmail.com

Email:  

SatThepBinhDuong.com@gmail.com

Email: 

 InoxBinhDuong@gmail.com

 Chi Nhánh Công Ty
CN CTY TNHH Sắt Thép Trần Hoàng Long
Đ/c : 423/13B ĐT743 Đông Chiêu - Tân Đông Hiệp - TX. Dĩ An - Bình Dương.

Thép ống Mạ Kẽm, ống nước, phụ kiện các loại

Ống thép mạ kẽm VNP/ galvanized steel pipes    Tiêu chuẩn/ standard: BS 1387-1985
Hạng ĐK danh nghĩa   ĐK ngoài Dày Dài Bazem Đơn giá Đơn giá
/class /Nominal size   /O.D     Unit w.    
  A (mm) B (inch) (mm) W.t(mm) L(m) kg/m đ/kg đ/mét
  15 1/2  21.2 1.9 6 0.914     23,300       21,300
  20 3/4  26.65 2.1 6 1.284     22,300       28,600
Hạng 25 1 33.5 2.3 6 1.787     22,200       39,700
/class 32 1-1/4 42.2 2.3 6 2.26     22,100       49,900
BS-A1 40 1-1/2 48.1 2.5 6 2.83     22,100       62,500
  50 2 59.9 2.6 6 3.693     22,000       81,200
  65 2-1/2 75.6 2.9 6 5.228     22,000     115,000
  80 3 88.3 2.9 6 6.138     22,000     135,000
  100 4 113.45 3.2 6 8.763     22,000     192,800
  15 1/2 21.4 2.6 6 1.21     22,400       27,100
  20 3/4 26.9 2.6 6 1.56     22,400       34,900
Hạng 25 1 33.8 3.2 6 2.41     22,300       53,700
/class 32 1-1/4 42.5 3.2 6 3.1     22,200       68,800
BS-M 40 1-1/2 48.2 3.2 6 3.57     22,200       79,300
  50 2 60.3 3.6 6 5.03     22,100     111,200
  65 2-1/2 76.0 3.6 6 6.43     22,100     142,100
  80 3 88.8 4.0 6 8.37     22,100     185,000
  100 4 114.1 4.5 6 12.2     22,100     269,600
                 
        1.6 6       24,100               -  
Cơ khí       1.9 6       23,300               -  
/class       2.1 6       22,100               -  
        2.3~2.6 6       22,000               -  
Công thức tính bazem ống cơ khí: kg/m= (ĐK-Độ dày)*độ dày*0.02466)  
Giá trên là thông báo giá áp dụng của Nhà máy. Để biết giá tốt nhất, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.
  */ ỐNG THÉP ĐEN
Giá áp dụng từ ngày 15/03/2009 
 Ống thép tròn đen, hộp vuông, cn   Đơn giá (đ/kg) 
 1. Ống thép sx từ nguyên liệu băng hẹp TQuốc   
 - độ dày 0.7 – 0.9 mm                       12,400
 - độ dày 1.0 – 1.8 mm                       12,200
 - độ dày 2mm trở lên                       11,500
 2. Ống thép sản xuất từ thép lá cuộn HRC   
 - độ dày 1.2mm                       12,500
 - độ dày 1.4-1.5mm                       12,300
 - độ dày 1.8mm                       11,700
 - độ dày 2.0mm trở lên                       11,500
 3. Ống thép sản xuất từ nguyên liệu tôn cán nguội